Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thủy chung, một lòng" (1)
thủy chung, một lòng
Tiếng Anh
Tính từfaithful, loyal
Trong hôn nhân, em quan trọng sự thủy chung, tôn trọng và chia sẻ.
In marriage, I value faithfulness, respect, and sharing.
Từ liên quan "thủy chung, một lòng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "thủy chung, một lòng" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
